| Bản kẽm |
Không bị ăn mòn, dương bản, bản kẽm nhiệt kỹ thuật số với ứng dụng rộng rãi, có thể nướng sau khi tạo hình để có độ bền bản cao và dễ bắt các hóa chất in như mực UV và dung môi. |
|
| Độ dày |
0.15mm (.066’’), 0.20mm (.008’’), 0.30mm (.012’’) và 0.40 (.015”) |
| Bước sóng |
800-850 nm |
| Khả năng tương thích với thiết bị ghi |
Tương thích với các thiết bị ghi bản nhiệt của hãng Agfa, Kodak, Heidelberg, Screen và Presstek |
| Năng lượng laser |
75mJ/cm2 -125 mJ/cm2 |
|
1% đến 99% ở 300 LPI. |
| Khả năng tram FM |
20 micron để tối ưu hiệu quả hoạt động FM. |
|
Thích hợp với mọi thiết bị hiện bản dùng cho bản kẽm nhiệt dương |
| Hóa chất hiện bản |
Dùng nước và 1.0% NP để xử lý sạch bản.
|
| Gôm bản |
Khuyến cáo nên sử dụng gôm bản ML140G (ML140G Plate Finisher) |
|
Thời gian rửa là 30 giây ở nhiệt độ 23oC +/-2oC. |
|
2-3 phút dưới bất kỳ thiết bị ghi hình UV nào sử dụng cho bản PS. |
| Điều kiện nướng |
Dùng gôm nướng bản ML140B (ML140B Baking Gum) trước khi nướng:
- Lò nướng tĩnh: 220 – 230oC trong thời gian từ 3 đến 5 phút
- Lò nướng liên tục: 240oC trong thời gian 4 phút |
| Độ bền bản kẽm |
100,000 không nung và hơn 1 triệu bản in (nướng) nếu sử dụng mực UV sau khi nướng bản. Chạy chiều dài thực tế có thể khác nhau theo điều kiện báo chí, mực in và giấy. |
| Ánh sáng an toàn |
2 giờ dưới ánh sáng trắng và 4 giờ dưới ánh sáng vàng. |
|
12 tháng trong điều kiện bảo quản được khuyến cáo |
| Đóng gói |
Đầy đủ các dạng tiêu chuẩn, bao gồm tùy chọn đóng gói theo số lượng lớn |
| Vận chuyển và bảo quản |
Bảo quản bản kẽm bằng phẳng trong hộp ở nhiệt độ từ 10oC-26oC và 40-80% RH |
| Tình trạng |
Vui lòng liên hệ đại lý của Công ty Sản xuất Vật tư Ngành in Mỹ Lan. Xem danh sách các đại lý tại www.mylanprintingmedia.com |
| |
|